Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ứng, ưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ứng, ưng:

应 ứng, ưng應 ứng, ưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: ứng,ưng

ứng, ưng [ứng, ưng]

U+5E94, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 應;
Pinyin: ying4, ying1;
Việt bính: jing1 jing3;

ứng, ưng

Nghĩa Trung Việt của từ 应

Giản thể của chữ .

ưng, như "ưng ý" (gdhn)
ứng, như "ứng đối, ứng đáp" (gdhn)

Nghĩa của 应 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (應)
[yīng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: ƯNG
1. thưa; đáp lại; trả lời (lời gọi)。答应。
喊他不应。
gọi mãi hắn không thưa.
2. ưng thuận; chấp nhận; bằng lòng。答应(做)。
这事是我应下来的,由我负责。
việc này tôi chấp nhận làm sẽ do tôi chịu trách nhiệm thôi.
3. họ Ưng。姓。
4. nên; phải; cần phải。应该。
应有尽有
có đủ mọi thứ.
发现错误,应立即纠正。
phát hiện ra sai lầm cần phải sửa chữa ngay lập tức.
Ghi chú: 另见yìng
Từ ghép:
应当 ; 应分 ; 应该 ; 应和 ; 应届 ; 应名儿 ; 应声 ; 应许 ; 应有尽有 ; 应允
Từ phồn thể: (應)
[yìng]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ỨNG
1. trả lời; đáp。回答。
答应
đáp ứng
呼应
hô ứng
2. đồng ý; tiếp thu; thoả mãn yêu cầu; đáp ứng。满足要求;允许;接受。
有求必应
có yêu cầu ắt được đáp ứng.
应邀
nhận lời mời
3. thuận theo; thích ứng; tuỳ。顺应;适应。
应时
hợp thời; đúng lúc
应景
hợp thời; đúng lúc
得心应手
mọi việc như ý; thoả lòng vừa ý.
4. ứng phó; đối phó。应付。
应变
ứng biến; đối phó với sự bất ngờ.
应急
đáp ứng sự cấp thiết
应接不暇。
bận tíu tít; tiếp đón không xuể
Ghi chú: 另见yīng
Từ ghép:
应变 ; 应承 ; 应城 ; 应酬 ; 应从 ; 应答 ; 应敌 ; 应典 ; 应对 ; 应付 ; 应和 ; 应急 ; 应接不暇 ; 应景 ; 应举 ; 应考 ; 应力 ; 应卯 ; 应门 ; 应募 ; 应诺 ; 应聘 ; 应山 ; 应声 ; 应声虫 ; 应时 ; 应市 ; 应试 ; 应县 ; 应验 ; 应邀 ; 应用 ; 应用科学 ; 应用卫星 ; 应用文 ; 应援 ; 应运 ; 应战 ; 应招 ; 应诊 ; 应征 ; 应制

Chữ gần giống với 应:

, , , , , , , , , , , , 𢇱,

Dị thể chữ 应

, ,

Chữ gần giống 应

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应

ứng, ưng [ứng, ưng]

U+61C9, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1, ying4;
Việt bính: jing1 jing3
1. [應當] ứng đương 2. [應該] ưng cai 3. [不應] bất ưng, bất ứng 4. [報應] báo ứng 5. [感應] cảm ứng 6. [照應] chiếu ứng 7. [供應] cung ứng 8. [呼應] hô ứng 9. [內應] nội ứng 10. [反應] phản ứng;

ứng, ưng

Nghĩa Trung Việt của từ 應

(Động) Đáp lời, thưa.
◎Như: ứng đối
đối đáp.
◇Liêu trai chí dị : Hô chi bất ứng (Tân lang ) Gọi mà không trả lời.

(Động)
Nhận chịu, cho.
◎Như: hữu cầu tất ứng hễ cầu xin thì được cho.
◇Hồng Lâu Mộng : Tích Xuân thính liễu tuy thị vi nan, chỉ đắc ứng liễu , (Đệ ngũ thập hồi) Tích Xuân nghe xong tuy biết là khó làm, cũng phải nhận lời.

(Động)
Hòa theo, phụ họa.
◎Như: hưởng ứng phụ họa.
◇Sử Kí : Chư quận huyện khổ Tần lại giả, giai hình kì trưởng lại, sát chi dĩ ứng Trần Thiệp , , (Trần Thiệp thế gia ) Các quận huyện cực khổ vì quan lại nhà Tần, đều phơi bày tội trạng bọn trưởng quan, giết họ để hưởng ứng Trần Thiệp.

(Động)
Đối phó.
◎Như: ứng thế đối phó xử xự trong đời, tùy cơ ứng biến tùy theo trường hợp mà đối phó.

(Động)
Chứng thật, đúng với.
◎Như: ứng nghiệm đúng thật, hiệu nghiệm.
◇Thủy hử truyện : Giá tứ cú dao ngôn dĩ đô ứng liễu (Đệ tam thập cửu hồi) Bốn câu đồng dao đều nghiệm đúng (với tội trạng của Tống Giang).

(Động)
Thích hợp.
◎Như: đắc tâm ứng thủ nghĩ và làm hợp nhất, nghĩ sao làm vậy.
◇Dịch Kinh : Cương nhu giai ứng (Hằng quái ) Cương và nhu đều thuận hợp.

(Động)
Tiếp nhận.

(Danh)
Cái trống nhỏ.

(Danh)
Một thứ âm nhạc ngày xưa, dài 6 thước 5 tấc.

(Danh)
Họ Ứng.Một âm là ưng.

(Phó)
Nên thế, cần phải.
◎Như: ưng tu nên phải, chỉ ưng chỉ nên.
◇Lâm Tự Hoàn : Phàm sở ưng hữu, vô sở bất hữu , (Khẩu kĩ ) Tất cả những gì phải có, thì đều có cả.

(Phó)
Có lẽ, có thể.
◇Đỗ Phủ : Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn , (Tặng Hoa Khanh ) Khúc nhạc này chắc là chỉ có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.

ứng, như "ứng phó; tương ứng" (vhn)
ưng, như "bất ưng" (gdhn)
ừng, như "uống rượu ừng ực" (gdhn)

Chữ gần giống với 應:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 應

,

Chữ gần giống 應

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應

Nghĩa chữ nôm của chữ: ưng

ưng:ưng ý
ưng:ưng thuận
ưng:bất ưng
ưng:chim ưng
ưng:chim ưng
ứng, ưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ứng, ưng Tìm thêm nội dung cho: ứng, ưng